tần mần

  1. lentement et méticuleusement.
    • Tần mần tính toán cả buổi sáng
      passer tout une matinée à calculer lentement et méticuleusement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tần mần"

tần mần
Một người thợ tần mần khâu từng đường chỉ trên chiếc áo.